xúc biến

xúc biến

Một giọt mật ong chảy xuống từ chiếc thìa, thể hiện tính xúc biến.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hiện tượng vật : "xúc biến" tính chất của một số chất lỏng hoặc chất bán lỏng (như keo, sơn, dung dịch) trở nên loãng hơn, chảy dễ hơn khi bị khuấy động, lắc hoặc tác độnghọc, sau đó đặc lại, đông đặc trở lại khi ngừng tác động. Hiện tượng này còn được gọi là "thixotropy" trong tiếng Anh.
    • dụ: Mật ong tính xúc biến, khi khuấy loãng ra, để yên lại đặc. (Mật ong thể hiện tính chất thixotropy, khi bị khuấy trở nên lỏng hơn, khi ngừng khuấy đông đặc lại.)
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hiện tượng xúc biến: Dùng để mô tả một chất tính chất thay đổi độ nhớt dưới tác độnghọc.
    • dụ: Chất lỏng xúc biến này rất hữu ích trong công nghiệp sơn. (Chất lỏng tính thixotropy này rất hữu ích trong ngành sản xuất sơn.)
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Hiện tượng xúc biến được ứng dụng trong sản xuất sơn để tránh chảy nhỏ giọt. (Tính thixotropy được áp dụng trong sản xuất sơn để ngăn chảy nhỏ giọt khi thi công.)
    • Các nhà khoa học nghiên cứu xúc biến của dung dịch polymer để tối ưu hóa quy trình. (Các nhà khoa học nghiên cứu tính thixotropy của dung dịch polymer để tối ưu hóa quy trình.)
  • Tính từ:

    • Chất keo này tính xúc biến cao, dễ dàng bơm qua ống nhỏ. (Chất keo này độ thixotropy cao, dễ dàng bơm qua các ống nhỏ.)
    • Sơn xúc biến giúp bề mặt phẳng mịn hơn sau khi khô. (Sơn tính thixotropy giúp bề mặt phẳng mịn hơn sau khi khô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính xúc biến": đặc tính thixotropy của một chất.

    • Tính xúc biến của đất sét ảnh hưởng đến khả năng gia công của . (Đặc tính thixotropy của đất sét ảnh hưởng đến khả năng gia công của .)
  • "hiện tượng xúc biến": quá trình thay đổi độ nhớt dưới tác độnghọc.

    • Hiện tượng xúc biến thường thấy trong các loại kem đánh răng. (Quá trình thay đổi độ nhớt dưới tác độnghọc thường thấy trong các loại kem đánh răng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thixotropy (danh từ mượn từ tiếng Anh): thuật ngữ quốc tế tương đương với "xúc biến".

    • Thixotropy một khái niệm quan trọng trong lưu biến học. (Thixotropy một khái niệm quan trọng trong lưu biến học.)
  • Lưu biến (danh từ): ngành khoa học nghiên cứu dòng chảy biến dạng của vật chất, trong đó hiện tượng xúc biến.

    • Lưu biến học giải thích chế của hiện tượng xúc biến. (Ngành lưu biến học giải thích chế của hiện tượng thixotropy.)
Từ đồng nghĩa
  • Thixotropy (danh từ mượn): thuật ngữ chuyên ngành tương đương.
  • Hiện tượng hóa lỏng do khuấy: mô tả trực quan quá trình xúc biến.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến: "xúc biến" thuật ngữ khoa học chuyên ngành, không xuất hiện trong thành ngữ thông thường.